Bạn đang tìm kiếm một giải pháp xử lý nước thải công suất vừa, hiệu quả cao để đáp ứng các quy định khắt khe về môi trường cho cơ sở kinh doanh, y tế hay sản xuất của mình? Việc nắm bắt rõ báo giá hệ thống xử lý nước thải 30m3/ngày là bước đầu tiên và quan trọng nhất để chủ đầu tư dự trù kinh phí chính xác.
Với thiết kế bồn module tự động hóa, đây là giải pháp đang được nhiều doanh nghiệp trên cả nước tin dùng để xử lý khối lượng nước thải vừa phải. Hãy cùng Nước Thải Xanh tìm hiểu chi tiết về bảng giá, công nghệ và những giải đáp thắc mắc chuyên sâu ngay trong bài viết này.

Về bản chất, hệ thống xử lý nước thải 30m3/ngày là một dây chuyền công nghệ khép kín, xử lý 30.000 lít nước thải mỗi ngày đêm thông qua 5 giai đoạn tuần tự:
Thu gom: Toàn bộ nước thải từ bếp, nhà vệ sinh, khu vực sản xuất hoặc phòng khám được dẫn về bể tiếp nhận tập trung, loại bỏ rác thô bằng song chắn rác.
Xử lý sinh học: Vi sinh vật hiếu khí và kỵ khí phân hủy các chất hữu cơ, nitơ, phốt pho trong nước thải. Đây là "trái tim" của toàn bộ hệ thống.
Lắng lọc: Bùn vi sinh được tách ra khỏi nước trong tại bể lắng thứ cấp, một phần bùn hoàn lưu về bể sinh học để duy trì nồng độ vi sinh.
Khử trùng: Nước sau lắng được khử trùng bằng hóa chất (Clo) hoặc đèn UV để tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh trước khi xả ra môi trường.
Xả thải đạt chuẩn: Nước đầu ra đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT (nước thải sinh hoạt), QCVN 28:2010/BTNMT (nước thải y tế) hoặc QCVN 40:2011/BTNMT (nước thải công nghiệp) tùy loại hình hoạt động.
Với công suất 30m3/ngày, hệ thống phục vụ hiệu quả cho quy mô khoảng 150–300 người sử dụng liên tục hoặc lưu lượng xả thải tương đương. Cụ thể, đây là giải pháp lý tưởng cho:
Nhà hàng, trung tâm tiệc cưới phục vụ 300–500 khách/ngày.
Khách sạn, resort quy mô vừa từ 40–80 phòng.
Bệnh viện tuyến huyện, phòng khám đa khoa, nha khoa quy mô vừa và lớn.
Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ dân sinh.
Xưởng sản xuất thực phẩm, dệt may, cơ khí có lưu lượng nước thải trung bình.
Khu chung cư, ký túc xá, khu nhà ở xã hội quy mô từ 80–150 phòng.
Việc lắp đặt hệ thống 30m3 là lựa chọn giúp các doanh nghiệp tầm trung tối ưu được bài toán diện tích mặt bằng và chi phí đầu tư ban đầu so với việc xây dựng các bể bê tông cốt thép truyền thống.
Xem thêm:
| Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện Jokaso | Hệ thống xử lý nước thải khu dân cư Jokoso |
| Hệ thống xử lý nước thải y tế jokaso | Hệ thống xử lý nước thải nhà hàng jokaso |

Hệ thống xử lý nước thải tự động thế hệ mới bằng bồn module mang lại hàng loạt lợi thế vượt trội:
Tiết kiệm diện tích, thi công nhanh: Hệ thống module đúc sẵn có thể lắp đặt ngầm hoặc nổi, tối ưu hóa mặt bằng cho doanh nghiệp. (Lưu ý: Thiết kế và hình ảnh thực tế của bồn composite phải bám sát chính xác theo bản vẽ thiết kế bồn chuyên dụng mà Nước Thải Xanh cung cấp, không sử dụng các mẫu bồn chung chung trên thị trường để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật).
Chi phí đầu tư hợp lý: Được module hóa giúp giảm thiểu chi phí xây dựng cơ bản.
Tiết kiệm điện năng: Sử dụng các thiết bị hiệu suất cao, mức tiêu thụ điện được kiểm soát tốt, giảm chi phí vận hành dài hạn.
Tự động hóa cao: Tủ điều khiển PLC tự động vận hành toàn bộ chu trình, không đòi hỏi nhân công túc trực 24/7.
Xử lý nước thải đạt chuẩn QCVN: Vận hành ổn định, đảm bảo tuân thủ pháp luật môi trường, tránh rủi ro bị xử phạt.
Khi tìm hiểu về báo giá hệ thống xử lý nước thải 30m3/ngày, bạn cần hiểu rõ mức chi phí đầu tư cuối cùng sẽ phụ thuộc vào 6 yếu tố chính:
Loại nước thải đầu vào: Nước thải sinh hoạt chi phí sẽ thấp hơn so với nước thải y tế hay nước thải công nghiệp chứa hóa chất, kim loại nặng.
Công nghệ xử lý: Tùy thuộc vào việc lựa chọn công nghệ Jokaso, AAO, MBBR hay SBR.
Chất liệu bồn/bể: Bồn composite đúc sẵn, bồn inox hay thi công xây gạch/bê tông cốt thép sẽ có đơn giá khác nhau.
Mức độ tự động hóa: Tủ điện sử dụng linh kiện cơ bản hay PLC tự động toàn phần tích hợp màn hình HMI.
Diện tích và điều kiện mặt bằng: Địa hình lắp đặt khó khăn, thi công ngầm hoàn toàn hoặc cần gia cố nền móng sẽ phát sinh thêm chi phí nhân công.
Tiêu chuẩn đầu ra: Yêu cầu xả thải đạt Cột A (nghiêm ngặt) sẽ đòi hỏi công nghệ cao hơn, tốn kém hơn so với Cột B.

Dưới đây là mức giá tham khảo cho hệ thống công suất 30m3/ngày đêm áp dụng các công nghệ xử lý phổ biến:
Jokaso là công nghệ tiên tiến, tích hợp kỵ khí, hiếu khí và khử trùng trong một hệ thống gọn nhẹ, nguyên khối.
Ưu điểm: Bền bỉ, nước đầu ra đạt Cột A, không sinh mùi hôi, tỷ lệ bùn dư cực thấp.
Chi phí vận hành: 1.500.000 – 2.500.000đ/tháng.
Báo giá tham khảo trọn gói: 300 – 450 triệu đồng.
AAO (Anaerobic – Anoxic – Oxic) xử lý triệt để nitơ và phốt pho. Đây là công nghệ cốt lõi thường dùng cho nước thải y tế hoặc nước thải sinh hoạt khu dân cư.
Ưu điểm: Hiệu suất cao, xử lý toàn diện các chỉ tiêu ô nhiễm khó, đạt chuẩn cột A.
Chi phí vận hành: 2.000.000 – 3.000.000đ/tháng.
Báo giá tham khảo trọn gói: 250 – 380 triệu đồng.
MBBR kết hợp giá thể vi sinh di động, tăng mật độ vi sinh vật lên nhiều lần, giúp giảm thiểu thể tích bể chứa.
Ưu điểm: Chịu được tải lượng ô nhiễm biến động mạnh, tiết kiệm diện tích xây dựng.
Chi phí vận hành: 1.800.000 – 2.800.000đ/tháng.
Báo giá tham khảo trọn gói: 220 – 350 triệu đồng.
SBR hoạt động theo mẻ, gom các quá trình sục khí và lắng vào cùng một bể, phù hợp với các cơ sở có không gian hạn chế và nguồn xả thải không liên tục.
Ưu điểm: Đầu tư ban đầu thấp, tự động hóa cao.
Chi phí vận hành: 1.500.000 – 2.200.000đ/tháng.
Báo giá tham khảo trọn gói: 180 – 250 triệu đồng.

Gói thi công 30m3/ngày tại Nước Thải Xanh cam kết minh bạch, bao gồm toàn bộ các hạng mục sau mà không phát sinh chi phí ẩn:
Thiết kế bản vẽ công nghệ, kỹ thuật thi công theo TCVN.
Gia công bồn/bể xử lý nước thải bằng composite chuyên dụng.
Hệ thống máy bơm chìm, máy thổi khí từ các thương hiệu uy tín.
Tủ điện điều khiển tự động (PLC hoặc timer) an toàn, chống rò rỉ.
Hệ thống đường ống công nghệ (PVC, PPR), van và phụ kiện đi kèm.
Vật liệu lọc, giá thể vi sinh, hóa chất và men vi sinh khởi động hệ thống.
Nhân công thi công lắp đặt tại công trình.
Chạy thử, nghiệm thu, phân tích mẫu nước đầu ra.
Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành.
Chi phí duy trì cho một hệ thống 30m3/ngày đêm dao động trong khoảng từ 1.500.000đ đến 3.000.000đ mỗi tháng. Cụ thể bao gồm:
Điện năng: Tiêu thụ chủ yếu từ máy thổi khí và bơm chìm.
Hóa chất & vi sinh: Châm bổ sung định kỳ để duy trì hiệu quả xử lý (Clorine khử trùng, men vi sinh, hóa chất keo tụ nếu có).
Bảo trì định kỳ: Hút bùn dư (thường 6 tháng - 1 năm/lần), kiểm tra bảo dưỡng thiết bị cơ điện.
Khoản chi phí này là cực kỳ hợp lý để đảm bảo doanh nghiệp vận hành trơn tru, so với rủi ro bị phạt vi phạm hành chính về môi trường với mức phạt có thể lên tới hàng trăm triệu đồng.

Để duy trì hiệu năng cao nhất, quy trình chăm sóc thiết bị cần được quan tâm đúng mực. Lưu ý rằng các bước thao tác, kiểm tra bùn hay vệ sinh màng này không phải trước giờ G (lúc mới bắt đầu khởi động), mà được áp dụng sau một thời gian vận hành bể khi hệ sinh thái vi sinh vật đã phát triển và ổn định tải lượng:
Kiểm tra bùn vi sinh: Đo nồng độ bùn sinh học trong bể định kỳ, tiến hành xả bùn dư hoặc hút bùn khi hệ thống quá tải.
Vệ sinh thiết bị: Kiểm tra rọ chắn rác, vệ sinh bơm chìm và theo dõi độ tơi của bọt khí dưới đáy bồn phân phối để phát hiện tắc nghẽn đĩa phân phối khí.
Châm bổ sung men vi sinh và hóa chất: Đảm bảo duy trì nồng độ vi sinh vật phân hủy chất hữu cơ và lượng hóa chất khử trùng đạt chuẩn ở giai đoạn cuối.
Bước 1: Khảo sát và tư vấn miễn phí: Kỹ sư tiến hành khảo sát thực tế, đo đạc lưu lượng, lấy mẫu phân tích và tư vấn công nghệ phù hợp với mặt bằng.
Bước 2: Thiết kế kỹ thuật chi tiết: Lên bản vẽ 2D/3D chi tiết hệ thống, tính toán thể tích lưu nước và bố trí thiết bị sao cho tối ưu nhất.
Bước 3: Gia công và lắp đặt: Chế tạo bồn composite tại xưởng theo đúng bản vẽ, sau đó vận chuyển và lắp ráp tại công trình. Quá trình này diễn ra nhanh chóng, ít ảnh hưởng đến hoạt động của cơ sở.
Bước 4: Vận hành thử và bàn giao: Tiến hành chạy thử nghiệm có tải, nuôi cấy vi sinh. Lấy mẫu nước sau xử lý đi test tại trung tâm kiểm định độc lập, đối chiếu với QCVN trước khi ký biên bản nghiệm thu bàn giao.
Nước Thải Xanh tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm doanh nghiệp trong lĩnh vực thiết kế, thi công các công trình xử lý môi trường.
Đội ngũ chuyên nghiệp: Kỹ sư được đào tạo bài bản, am hiểu sâu sắc về đặc tính từng nguồn nước thải.
Cam kết chất lượng: Nước thải sau xử lý 100% đạt các tiêu chuẩn xả thải hiện hành của Bộ Tài nguyên & Môi trường.
Tối ưu chi phí: Trực tiếp sản xuất bồn composite và nhập khẩu thiết bị không qua trung gian, giúp chủ đầu tư tiết kiệm đến 20% chi phí.
Hậu mãi tận tâm: Chế độ bảo hành hệ thống từ 12-24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật xử lý sự cố 24/7.

Để khoản đầu tư mang lại giá trị sử dụng lâu dài, chủ cơ sở cần lưu ý các vấn đề sau:
Không chọn hệ thống quá rẻ: Việc cắt giảm chi phí bằng cách dùng thiết bị trôi nổi, bồn vách mỏng sẽ dẫn đến hệ lụy tắc nghẽn, rò rỉ, xử lý không đạt chuẩn chỉ sau một thời gian ngắn.
Lựa chọn đúng công nghệ: Nước thải y tế 30m3 bắt buộc phải chú trọng khâu khử trùng triệt để; trong khi nước thải nhà hàng cần hệ thống bẫy mỡ công suất lớn trước khi đưa vào bể sinh học.
Tính tự động hóa: Với công suất 30 khối/ngày, nên ưu tiên tủ điện điều khiển tự động để giảm tải công việc cho nhân sự vận hành.
Yêu cầu đầy đủ hồ sơ pháp lý: Đơn vị thi công phải cung cấp đầy đủ bản vẽ hoàn công, CO/CQ thiết bị, tài liệu hướng dẫn vận hành và phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước.
Chi phí đầu tư phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại nước thải cần xử lý (sinh hoạt, y tế, sản xuất, nhà hàng...), công nghệ áp dụng, vật liệu chế tạo bể (composite hoặc bê tông), điều kiện mặt bằng và yêu cầu chất lượng nước đầu ra. Để có báo giá chính xác, đơn vị thiết kế cần khảo sát thực tế và phân tích đặc tính nước thải trước khi đề xuất phương án phù hợp.
Thông thường, báo giá hệ thống xử lý nước thải chỉ bao gồm phần thiết bị, vật tư, thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ. Các hồ sơ pháp lý môi trường như Giấy phép môi trường, đăng ký môi trường hoặc các thủ tục liên quan thường được tính thành gói dịch vụ riêng. Tuy nhiên, nhiều đơn vị cung cấp giải pháp trọn gói sẽ có chính sách ưu đãi khi khách hàng triển khai đồng thời cả hệ thống và hồ sơ môi trường.
Công suất 30m3/ngày đêm phù hợp với nhiều loại hình cơ sở như khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, trường học, văn phòng, phòng khám, khu dân cư hoặc các cơ sở sản xuất có lưu lượng nước thải ở mức trung bình. Quy mô phục vụ thực tế sẽ phụ thuộc vào lượng nước thải phát sinh trên đầu người hoặc đặc thù hoạt động của từng đơn vị.
Thời gian thực hiện thường dao động từ 20 – 45 ngày, bao gồm các công đoạn thiết kế, gia công thiết bị, vận chuyển, lắp đặt và chạy thử hệ thống. Đối với các hệ thống sử dụng bồn composite lắp ghép sẵn, thời gian thi công tại công trình có thể được rút ngắn đáng kể so với phương án xây dựng bể bê tông truyền thống.
Mỗi phương án đều có ưu điểm riêng. Bồn composite có lợi thế về tốc độ thi công nhanh, chống thấm tốt, tiết kiệm diện tích và dễ dàng di dời khi cần thiết. Trong khi đó, bể bê tông phù hợp với các công trình cố định lâu dài, có mặt bằng rộng và yêu cầu tuổi thọ kết cấu cao. Việc lựa chọn cần dựa trên điều kiện thực tế và ngân sách đầu tư của dự án.
Chi phí vận hành thường bao gồm tiền điện, hóa chất (nếu có), bảo trì thiết bị và xử lý bùn thải định kỳ. Mức chi phí thực tế phụ thuộc vào công nghệ xử lý, đặc tính nước thải và thời gian vận hành mỗi ngày. Các hệ thống được thiết kế tối ưu hiện nay thường có mức tiêu thụ điện năng và hóa chất tương đối thấp, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí trong quá trình sử dụng.
Nếu được thiết kế đúng kỹ thuật, vận hành ổn định và bảo dưỡng định kỳ, hệ thống sẽ hạn chế tối đa tình trạng phát sinh mùi hôi. Các khu vực có nguy cơ phát sinh mùi thường được bố trí nắp đậy kín, hệ thống thu gom khí hoặc các giải pháp xử lý mùi phù hợp nhằm đảm bảo không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Có. Việc bảo trì định kỳ giúp hệ thống hoạt động ổn định, kéo dài tuổi thọ thiết bị và duy trì chất lượng nước đầu ra. Các hạng mục cần kiểm tra bao gồm máy bơm, máy thổi khí, tủ điện điều khiển, đường ống, thiết bị đo lường và lượng bùn trong bể. Tùy theo tải lượng nước thải, việc hút bùn thường được thực hiện định kỳ từ 6 – 12 tháng/lần.
Khi được thiết kế đúng công suất, lựa chọn công nghệ phù hợp và vận hành đúng quy trình, nước thải sau xử lý hoàn toàn có thể đáp ứng các quy chuẩn môi trường hiện hành theo yêu cầu của cơ quan quản lý. Mức quy chuẩn áp dụng sẽ phụ thuộc vào loại hình hoạt động và vị trí tiếp nhận nguồn thải.
Có. Sau khi hoàn thành lắp đặt, khách hàng sẽ được hướng dẫn vận hành, chuyển giao quy trình kỹ thuật và hỗ trợ theo dõi trong giai đoạn chạy thử. Ngoài chế độ bảo hành thiết bị theo cam kết, đội ngũ kỹ thuật còn hỗ trợ tư vấn xử lý sự cố và bảo trì định kỳ nhằm đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định lâu dài.
Liên hệ tư vấn hệ thống xử lý nước thải 30m3 trọn gói
Đừng để áp lực pháp lý môi trường ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của bạn. Liên hệ Nước Thải Xanh ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá minh bạch.
Địa chỉ: 40 Đ. Số 11, Trường Thọ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Phone: 0902 337 365
Email: [email protected]
Website: nuocthaixanh.vn
Nước Thải Xanh chuyên cung cấp giải pháp xử lý nước thải toàn diện, áp dụng công nghệ tiên tiến giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và vận hành bền vững. Chúng tôi cam kết nước thải đầu ra đạt chuẩn quy định, mang lại sự an tâm tuyệt đối và chung tay bảo vệ hệ sinh thái.
Để biết thêm thông tin chi tiết về dịch vụ và sản phẩm của chúng tôi, xin vui lòng điền thông tin vào biểu mẫu. Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất